Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tham gia" (1)

tham gia
phát
Tiếng Anh Động từjoin (South)
Từ vựng của tôi
tham gia sự kiện
Participate in an event

swap_horiz Từ liên quan "tham gia" (4)

giấy chứng nhận quá trình tham gia giao thông
phát
Tiếng Anh Danh từdriving history certificate
Từ vựng của tôi
người tham gia
phát
Tiếng Anh Danh từparticipant, participator
Từ vựng của tôi
Có hơn 100 người tham gia trong hội nghị.
There were over 100 participants in the conference.
tham gia tự do
phát
Tiếng Anh Danh từfree participation
Từ vựng của tôi
Bạn cũng có thể tham gia tự do.
You can also join freely.
người tham gia giao thông
Tiếng Anh Danh từroad user, traffic participant
Từ vựng của tôi
Cục CSGT đề nghị người tham gia giao thông chấp hành điều tiết.
The Traffic Police Department requests road users to comply with traffic regulations.

format_quote Cụm từ "tham gia" (20)

tham gia vào phần hỏi đáp
Participate in Q&A
tham gia sự kiện
Participate in an event
tham gia hoạt động tình nguyện
Participate in volunteer activities
tham gia hoạt động của đoàn thanh niên
Participate in youth group activities
Cô ấy tham gia tích cực vào dự án.
She participated positively in the project.
Anh ấy tham gia điền kinh.
He takes part in athletics.
Tôi tham gia đua xe đạp.
I join cycling races.
Anh ấy tham gia đội bóng bầu dục.
He joins the rugby team.
Họ tham gia đua thuyền buồm.
They take part in sailing races.
Tôi tham gia đội bóng chuyền.
I join the volleyball team.
Cổ đông không tích cực tham gia đóng góp ý kiến
Shareholders who are not actively contributing opinions
Có hơn 100 người tham gia trong hội nghị.
There were over 100 participants in the conference.
Bạn cũng có thể tham gia tự do.
You can also join freely.
Tôi tham gia vào việc mua bán.
I will participate in sales.
Chúng tôi khuyến khích mọi người tham gia.
We encourage everyone to join.
tham gia hoạt động tình nguyện
Participate in volunteer activities
Anh ấy tham gia cuộc thi ma-ra-thon.
He participates in a marathon.
Tôi tham gia buổi tiệc sinh nhật.
I attend a birthday party.
Tôi bận công việc, do đó không thể tham gia.
I was busy, therefore I couldn’t join.
Tham gia đại hội toàn quốc
Participate in the national congress.